Mô tả
1. Hình ảnh sản phẩm

2. Thông số kỹ thuật nổi bật của sản phẩm
- Điện áp: 220V, 380V
- Công suất: 100W-22kW
- Hỗ trợ Encoder: 23/25 bit tuyệt đối
- Tốc độ phản hồi vị trí encoder siêu nhanh: 3.5KHz
- Tốc độ cài đặt tối đa: 10000 RPM
- Momen cài đặt tối đa: 800%
- Phương pháp điều khiển: Xung, Analog, EtherCAT,…
- Hỗ trợ 6 nhóm tần số triệt tiêu rung động
- Kết nối và cài đặt thông số trên phần mềm, turning hệ thống Tích hợp phanh động năng, điện trở xả built-in từ công suất 750W.
- Tích hợp truyền thông EtherCAT mạnh mẽ, tốc độ truyền thông siêu nhanh lên tới 100Mbps
- Tính năng bảo vệ momen, giúp bảo vệ người dùng và máy móc nhanh nhất khi có sự cố xảy ra bằng cách ngắt mạch phần cứng trực tiếp.
- Tính năng bảo vệ theo nhiệt độ, Driver mở rộng thêm cổng đọc nhiệt độ được kết nối với cảm biến.
3. Cách đọc mã sản phẩm Drive Servo Y7s

(1): Loại Driver
N: Loại phổ thông
E: Loại tiêu chuẩn
F: Loại đầy đủ chức năng
(2): Phương thức điều khiển:
A: Điều khiển xung
B: Điều khiển EtherCAT
(3): Công suất (010: 100W, 020: 200W,…)
(4): Điện áp nguồn cấp A: 220V T: 380V
(5): Dòng sản phẩm( S: Smart)
4. Thông số kỹ thuật của Drive Servo Y7s
Bảng mã model tương ứng với từng mức công suất và giao thức điều khiển
| Chức năng | Pulse HN-Y7□A**-S** | ||
| Loại đầy đủ chức năng | Loại tiêu chuẩn | Loại phổ thông | |
| I/O (Ngõ vào/ra số | 7DI / 5DO | 7DI / 5DO | 7DI / 5DO |
| Ngõ vào analog (Analog input) | 2 AI | 2 AI | |
| Ngõ ra analog (Analog output) | 1 AO | 1 AO | |
| Ngõ ra chia xung (Pulse dividing output) | Có | Có | Có |
| Vòng kín hoàn toàn (Full-closed loop) | Có | ||
| STO (Ngắt mô-men xoắn an toàn) | Có | ||
| Phanh động năng (Dynamic brake | Có | Có | |
| Phanh tích hợp (Built-in brake) | Có | Có | |
| Giao tiếp RS485 | Có | Có | |
| Kết nối Bluetooth | Có | Có | |
| Chức năng | EtherCATbus HN-Y7□B**-S** | ||
| Loại đầy đủ chức năng | Loại tiêu chuẩn | Loại phổ thông | |
| I/O (Ngõ vào/ra số | 5DI / 2HDO / 3DO | 5DI / 3DO | |
| Ngõ vào analog (Analog input) | 2 AI | – | – |
| Ngõ ra analog (Analog output) | 1 AO | 1 AO | |
| Ngõ ra chia xung (Pulse dividing output) | Có | – | – |
| Vòng kín hoàn toàn (Full-closed loop) | Có | – | – |
| STO (Ngắt mô-men xoắn an toàn) | Có | Có | – |
| Phanh động năng (Dynamic brake | Có | Có | – |
| Phanh tích hợp (Built-in brake) | Có | Có | Có |
| Giao tiếp RS485 | – | – | – |
| Kết nối Bluetooth | Có | Có | – |
Thông số phần cứng & môi trường hoạt động – loại nguồn 220V AC
| Mục | Thông số kỹ thuật |
| Điện áp đầu vào | 1 pha hoặc 3 pha AC 220V ±15%, 50/60Hz |
| Điện áp điều khiển | DC 24V ±10% |
| Công suất định mức | 0.2kW – 3kW |
| Dòng điện định mức đầu ra | 1.3A – 13A (tùy theo model) |
| Dòng điện cực đại đầu ra | Gấp 3 lần dòng định mức |
| Chế độ điều khiển | Điều khiển vị trí, tốc độ, mô-men xoắn; hỗ trợ điều khiển hỗn hợp |
| Tần số mang (PWM) | 16kHz |
| Độ phân giải phản hồi | 23-bit (Encoder tuyệt đối/ tương đối) |
| Tốc độ quay tối đa | 6000 vòng/phút |
| Giao tiếp truyền thông | Modbus, CANopen, EtherCAT (tùy model) |
| Ngõ vào/ra số (DI/DO) | DI: 8 kênh / DO: 5 kênh |
| Ngõ vào analog | 2 kênh (0–10V hoặc ±10V) |
| Ngõ ra analog | 1 kênh |
| Cổng xung/đếm | 2 kênh (đầu vào 4Mpps, đầu ra 4Mpps) |
| Cổng encoder phụ | Hỗ trợ (ABZ) |
| Phanh điện từ (Brake) | Có (tùy model) |
| Chức năng bảo vệ | Quá dòng, quá áp, thấp áp, quá tải, quá nhiệt, lỗi encoder, lỗi pha… |
| Môi trường hoạt động | Nhiệt độ: 0–45°C; Độ ẩm: ≤90% RH (không ngưng tụ) |
| Kích thước tiêu chuẩn (WxHxD | 65×150×145mm – 120×220×190mm (tùy model) |
| Trọng lượng | 1.2kg – 3.8kg |
Thông số phần cứng & môi trường hoạt động – loại nguồn 380V AC
| Mục | Thông số kỹ thuật |
| Điện áp đầu vào | 3 pha AC 380V ±15%, 50/60Hz |
| Điện áp điều khiển | DC 24V ±10% |
| Công suất định mức | 0.75kW – 15kW |
| Dòng điện định mức đầu ra | 2.5A – 35A |
| Dòng điện cực đại đầu ra | Gấp 3 lần dòng định mức |
| Chế độ điều khiển | Điều khiển vị trí, tốc độ, mô-men xoắn; hỗ trợ điều khiển hỗn hợp |
| Tần số mang (PWM) | 16kHz |
| Độ phân giải phản hồi | 23-bit (Encoder tuyệt đối/ tương đối) |
| Tốc độ quay tối đa | 6000 vòng/phút |
| Giao tiếp truyền thông | Modbus, CANopen, EtherCAT (tùy model) |
| Ngõ vào/ra số (DI/DO) | DI: 8 kênh / DO: 5 kênh |
| Ngõ vào analog | 2 kênh (0–10V hoặc ±10V) |
| Ngõ ra analog | 1 kênh |
| Cổng xung/đếm | 2 kênh (đầu vào 4Mpps, đầu ra 4Mpps) |
| Cổng encoder phụ | Hỗ trợ (ABZ) |
| Phanh điện từ (Brake) | Có (tùy model) |
| Chức năng bảo vệ | Quá dòng, quá áp, thấp áp, quá tải, quá nhiệt, lỗi encoder, lỗi pha… |
| Môi trường hoạt động | Nhiệt độ: 0–45°C; Độ ẩm: ≤90% RH (không ngưng tụ) |
| Kích thước tiêu chuẩn (WxHxD | 90×180×170mm – 150×250×230mm (tùy model) |
| Trọng lượng | 2.2kg – 6.5kg |
Thông số kỹ thuật: hiệu suất & khả năng điều khiển
| Mục | Thông số kỹ thuật |
| Chế độ điều khiển | Điều khiển vị trí, tốc độ, mô-men xoắn; hỗ trợ điều khiển tốc độ nội bộ; điều khiển vòng kín hoàn toàn |
| Đầu vào xung (Pulse input) | – Ngõ vào collector mở: ≤ 200 kHz, độ rộng ≥ 2.5 µs
– Ngõ vào vi sai: ≤ 500 kHz, độ rộng ≥ 1 µs – Ngõ vào vi sai tốc độ cao: ≤ 4 MHz, độ rộng ≥ 125 ns |
| Hình thức đầu vào xung | Pulse + Direction, A-Phase + B-Phase, CW + CCW |
| Tỉ lệ bánh răng điện tử (Electronic gear setting) | Có thể điều chỉnh tỉ lệ A/B |
| Bộ lọc lệnh (Command filter) | Bộ lọc tăng/giảm tốc, bộ lọc trung bình di động |
| Phân chia tần số (Frequency division) | < 16384 |
| Đầu ra xung (Pulse output) | Ngõ ra vi sai: A/B/Z; ngõ ra collector: tín hiệu Z |
| Điều khiển tốc độ | Điều khiển bằng ngõ vào analog ngoài |
| Điện áp ngõ vào analog (tốc độ) | DC ±10V (Mặc định 6V, có thể chỉnh theo tham số để thay đổi tốc độ định mức) |
| Giới hạn mô-men xoắn (Torque limit) | Thiết lập qua tham số, tín hiệu I/O hoặc ngõ vào analog |
| Điều khiển mô-men xoắn | Điều khiển bằng ngõ vào analog ngoài |
| Điện áp ngõ vào analog (mô-men xoắn) | DC ±10V (Mặc định 3V, có thể chỉnh theo tham số để thay đổi mô-men định mức) |
| Giới hạn tốc độ | Thiết lập qua tham số, tín hiệu I/O hoặc ngõ vào analog |
| Điều khiển nội bộ (Internal control) | Điều khiển qua I/O |
| Chọn chế độ chuyển động | Hỗ trợ 3 tốc độ khác nhau, thay đổi bằng thiết lập tham số |
| Tín hiệu điều khiển vào/ra | 7 ngõ vào / 5 ngõ ra (tùy model) |
| Ngõ vào/ra analog | 2IN (điều khiển tốc độ/mô-men) / 1OUT (giám sát tốc độ và mô-men) |
| STO (Safe Torque Off) | Có (tùy model) |
| Encoder phụ thứ hai | Có (tùy model) |
| Tự động bù quán tính | Có |
| Chức năng tự chỉnh (Tuning-less) | Có |
| Tự động điều chỉnh một nút (One-button tuning) | Có |
| Bù ma sát (Friction compensation) | Có |
| Chống rung (Vibration suppression) | Hai mức: Frequency 1 và Frequency 2 |
| Bộ lọc thích nghi (Adaptive notch filter) | Có |
| Phanh động (Dynamic brake) | Tích hợp sẵn (một số model) |
| Điện trở xả (Regeneration resistor) | Tích hợp sẵn; có thể gắn thêm điện trở công suất lớn hơn nếu cần |
| Chức năng bảo vệ | Quá áp, thấp áp, mất pha, quá dòng, quá nhiệt, lỗi encoder, quá tốc độ, sai vị trí, lỗi tham số… |
| Giao tiếp truyền thông | USB (phần mềm HCServoWorks.Y7), RS-485, EtherCAT, MECHATROLINK-III™, PROFINET™ |
| Ghi chú | – Model hỗ trợ MECHATROLINK-III™ và PROFINET™ dự kiến ra mắt năm 2024
– Một số tính năng chỉ có ở các model nhất định |
Thông số môi trường
| Nhiệt độ môi trường làm việc | 0°C ~ +55°C (Giảm 10% công suất cho mỗi 5°C tăng thêm trên 45°C) |
| Nhiệt độ bảo quản | -20°C ~ +65°C (Tối đa 80°C trong 72 giờ, không ngưng tụ) |
| Độ ẩm môi trường làm việc | 20% ~ 85%RH hoặc thấp hơn (không ngưng tụ) |
| Độ ẩm khi bảo quản | 20% ~ 85%RH hoặc thấp hơn (không ngưng tụ |
| Khả năng chịu rung | ≤ 5.88 m/s² (0.6G), 10–60Hz (tránh sử dụng ở tần số cộng hưởng) |
| Khả năng chịu va đập | Gia tốc ≤ 100m/s² theo trục X, Y, Z |
| Cấp độ bảo vệ | IP20 |
| Độ sạch môi trường | Không có khí ăn mòn, khí dễ cháy, nước, dầu hoặc hóa chất bắn vào |
| Độ cao lắp đặt | ≤ 1000m. Khi vượt quá 1000m, cần giảm công suất (tham khảo hướng dẫn hoặc liên hệ kỹ thuật viên) |
| Khác | Tránh môi trường có từ trường mạnh, bức xạ, v.v. |
Kích thước sản phẩm:

5. Ứng dụng
Với nhiều cải tiến kỹ thuật mới, Drive Servo Y7S có thể đáp ứng hầu hết cho các ngành nghề: Máy CNC, Máy Laser, Máy cắt bao bì, Máy phân loại sản phẩm, Máy ép viên, Máy đóng gói, Máy chiết rót, Băng tải, Cánh tay Robot,…
6. Thông tin liên hệ
CÔNG TY TNHH KỸ THUẬT VÔ CỰC
- Website: kythuatvc.com
- Hotline: 098.554.0011
- Email: giaiphapkythuatvc@gmail.com
- Youtube: https://www.youtube.com/@kythuatvc
- Địa chỉ: Dự án Bình Minh Glaxy, số 586 phố Bích Hoà, xã Bình Minh, TP. Hà Nội
- Chi nhánh 1: Số 24B đường Thới An 4, Phường Thới An, TP.Hồ Chí Minh
- Chi nhánh 2: B1 khu TĐC Chiến Thắng, khu vực Thạnh Lợi, phường Hưng Phú, Tp Cần Thơ





Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.