Mô tả
1. Hình ảnh sản phẩm

2. Tính năng sản phẩm
Tốc độ cao và cấu hình cao:
- CPU A7 2 lõi tích hợp, 1.2GHZ + kiến trúc FPGA
- Cấu hình EMMC+SD+USB3.0+DDR3
- Tích hợp 32 cổng IO tốc độ cao (16IN/16OUT)
Linh hoạt và Dễ sử dụng:
- Hỗ trợ 6 ngôn ngữ lập trình theo tiêu chuẩn quốc tế IEC61131-3, sử dụng nền tảng CODESYS
- Cấu hình hệ thống linh hoạt, lên đến 65535 slave
- Không cần trình điều khiển USB
- I/O: tối đa 16 module, ngoài ra có thể mở rộng qua mạng EtherCAT
Khả năng giao tiếp
- Hỗ trợ các giao thức EtherCAT/CANOpen/Modbus TCP/Modbus RTU chuẩn
- Giao diện Ethernet Gps*2/EtherCAT/CAN và cổng nối tiếp 3 chiều tích hợp (RS485/RS232) WiFi và các tùy chọn khác
- Hỗ trợ chế độ Modbus Master-Slave
Điều khiển chuyển động
- Hỗ trợ thuật toán: Ecam, Nội suy, G-code
- Chu kỳ đồng bộ hóa cực ngắn: thực thi lệnh có thể đạt tới 1ns; 1ms với 8 trục, 2ms với 16 trục
Thiết kế tối ưu: dễ lắp đặt, tiết kiệm không gian tủ điện, vận hành ổn định trong môi trường công nghiệp khắc nghiệt.
3. Cách đọc mã sản phẩm PAC Q1

(1): Tên sản phần
HC : Bộ điều khiển HCFA
(2): Các dòng sản phẩm
Q0 : Bộ điều khiển chuyển động bus cơ bản
Q1 : Bộ điều khiển chuyển động bus tiêu chuẩn
Q3 : Bộ điều khiển chuyển động bus cao cấp
Q5 : Bộ điều khiển chuyển động thông minh cơ bản
Q7 : Bộ điều khiển chuyển động thông minh tiêu chuẩn
Q9 : Bộ điều khiển chuyển động thông minh cao cấp
(3): Loại sản phẩm
N/A : Loại tiêu chuẩn
S : Loại cơ bản
J : Loại mô đun
(4): Hệ điều hành
1 : Linux
2 : Window 10
3 : Window 7
4 : QNX
(5): Số trục điều khiển chuyển động
Note: Số lượng trục được bộ điều khiển đề xuất.
(6): Phần mềm điều khiển module
0 : CODESYS
1 : HCPACS
2 : ROBOT
3 : CNC
4 : MC
9 : N/A
(7): Module phần mềm chức năng bổ sung
0 : Phần mềm tiêu chuẩn
1 : Thị giác máy tính
2 : Điện toán biên
(8): Loại nguồn
D : Nguồn DC
A : Nguồn AC
(9): Số Seri sản phẩm
4. Thông số kỹ thuật của PAC Q1
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
| Thông tin | Thông số kỹ thuật | ||||
| Điện áp chịu đựng với điện môi | AC1000V/1 phút, giữa đầu cuối nguồn và đầu cuối I/O, giữa đầu cuối bên ngoài và vỏ. | ||||
| Chống ồn | 1500Vp-p trở lên, độ rộng nhiễu 1 µs, 50ns, dựa trên mô phỏng nhiễu, tuân thủ (IEC61000-4-2/3/4/6) | ||||
| Chống rung | Cơ sở | Tần số (Hz) | Gia tốc (ms/) | Biên độ (mm) | 10 lần thử nghiệm theo mỗi hướng (X, Y và Z) (Tổng cộng 80 phút, mỗi hướng) |
| Lắp ray DIN
|
10-57 | – | 0,035 | ||
| 57-150 | 4,9 | – | |||
| Điện trở cách điện | 50MΩ trở khi khi sử dụng đồng hồ đo điện trở cách điện 500VDC (Giữa tất cả đầu cuối và nối đất) | ||||
| Mức độ bảo vệ IP | IP20 | ||||
| Nhiệt độ làm việc | Tối đa 50°C, không có bụi bẩn và khí ăn mòn quá mức | ||||
| Độ cao làm việc | 2000m, (80kPa) | ||||
| Mức độ nhiễm điện | 2, thông thường chỉ có nhiễm điện không dẫn điện, nhưng cũng có thể xảy ra hiện tượng dẫn điện tạm thời do ngưng tụ | ||||
MÔI TRƯỜNG LÀM VIỆC
| Phân loại | Thông số | Môi trường làm việc | Môi trường truyền tải | Môi trường lưu trữ |
| Tham số môi trường
(IEC 60721-3) |
Nhiệt độ | 0 – 50°C (Không đóng băng) | -40 – 75 °C | -25 – 75 °C |
| Độ ẩm | 5-95%RH (Không ngưng tụ) | |||
| Tác động va chạm | Gia tốc 150m², thời gian tác động 11ms, hai lần theo mỗi hướng (X,Y, và Z) | |||
| Độ cao/ Khí quyển | 2000m | Tối đa 3000m (>70kPa)
|
||
THÔNG SỐ NGUỒN
| Nội dung | Điện áp nguồn | Ngưỡng dao động
điện áp cấp |
Công suất đầu vào | Mức điện áp thấp | Điện áp đầu ra | Dao động điện áp đầu ra | Công suất đầu ra |
| Thông số kỹ thuật | DC24V | -15-20% | 36W | 19V | 12V | ±5% | 16W |
HIỆU SUẤT LÀM VIỆC
| Nội dung | Thông số kỹ thuật | ||
| Lập trình | Dung lượng chương trình | 16 MB | |
| Vùng nhớ Input (%I) | 128KByte | ||
| Vùng nhớ Q (%Q) | 128KByte | ||
| Vùng nhớ M (%M) | 512KByte | ||
| Vùng nhớ lưu trữ khi mất điện | 800KByte | ||
| Các biến khác | Không được xác định | ||
| Cấu hình | Số lượng module mở rộng
|
Module kỹ thuật số | Tính toán dựa trên mức tiêu thụ hiện tại |
| Module tương tự | |||
| Nguồn điện bên ngoài | 12V/16W | ||
| EtherCAT | Giao tiếp chuẩn | IEC 61158 Loại 12 | |
| Lớp vật lý | 100BASE-TX | ||
| Tốc độ truyền | 100Mbps (100Base-ТX) | ||
| Chế độ song công | song công hoàn toàn | ||
| Cấu trúc liên kết | Tuyến tính, bus và kiểu sao | ||
| Môi trường truyền thông | Cáp xoắn đôi Cat.5E | ||
| Khoảng cách truyền tối đa giữa các nút | 100m | ||
| Tốc độ tối đa xử lý dữ liệu | Đầu vào: 5.736 byte Đầu ra: 5.736 byte (nhưng số khung dữ liệu xử lý tối đa là 4) | ||
| Chu kỳ truyền thông | Tối thiểu 1ms | ||
| Giao thức truyền thông CAN | Lớp liên kết | CAN2.0A | |
| Điện trở đầu cuối | Tích hợp điện trở 120Ω. Không hỗ trợ ngắt kết nối | ||
| Hỗ trợ tốc độ truyền baud rate bps | 20K,50K,100K,125K,250K,500K,800K và 1M | ||
| Môi trường truyền thông | Cáp xoắn đôi Cat.5E | ||
| Khoảng cách giao tiếp tối đa từ xa | 2500 m (20Kbit/giây) | ||
| Số lượng salve tối đa | 32 | ||
| Truyền thông chu kỳ | Tối thiểu 1ms | ||
| Serial Port | Hỗ trợ cổng:
COM1, COM2 COM3 |
RS485RS232 | |
| Điện trở đầu cuối:
COM1 COM2 |
Tích hợp điện trở 120Ω, hỗ trợ công tắc DIPTích hợp điện trở 120Ω, Không hỗ trợ ngắt kết nối | ||
| Tốc độ truyền baud rate bps | 4800-115200 | ||
| Khoảng cách giao tiếp tối đa:
COM1,COM2 COM3 |
500m 15m |
||
| Số lượng salve tối đa:
COM1, COM2 COM3 |
321 | ||
| Môi trường truyền thông | Cáp xoắn đôi Cat.5E | ||
THÔNG SỐ ĐẦU VÀO
| Nội dung | Thông số kỹ thuật |
| Tên tín hiệu | Đầu vào transistor (DI0-DI15) |
| Điện áp đầu vào định mức | DC 24V (+20%~-15%, độ gợn xung trong vòng 10%) |
| Kiểu đầu vào | NPN, PNP |
| Dòng điện đầu vào định mức | 3,65mA |
| Dòng điện khi bật | >4,14mA |
| Dòng điện khi tắt | <3,88mA |
| Trở kháng đầu vào | 1,5ΚΩ |
| Tần số đầu vào tối đa | 100kHz (Phiên bản 2.XX.XX) 200KHz (Phiên bản 3.XX.XX trở lên) |
| Tỷ 2 đầu pha | (40%:60%)-(60%:40%) |
| Phương pháp nối COM | Mỗi 8 điểm thì chia sẻ thiết bị đầu cuối chung |
THÔNG SỐ ĐẦU RA
| Nội dung | Thông số kỹ thuật |
| Tên tín hiệu | Đầu ra transistor (DO0-DO15) |
| Phân cực đầu ra | NPN |
| Điện áp mạch điều khiển | DC 5-24V |
| Dòng tải định mức | 250mA |
| Sụt áp tối đa khi bật nguồn | 0,05V |
| Dòng điện rò rỉ khi TẮT nguồn | <0,1mA |
| Tần số đầu ra | 100kHz (Phiên bản 2.XX.XX) 200KHz (Phiên bản 3.XX.XX trở lên) |
| Phương pháp nối COM | Mỗi 8 điểm thì chia sẻ thiết bị đầu cuối chung |
KÍCH THƯỚC SẢN PHẨM

5. Ứng dụng
Với hiệu năng cao và khả năng điều khiển linh hoạt, PAC Q1 được ứng dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực tự động hóa công nghiệp, đặc biệt là những hệ thống yêu cầu độ chính xác và tốc độ xử lý cao, bao gồm:
- Dây chuyền sản xuất tự động
- Máy đóng gói, dán nhãn, chiết rót
- Hệ thống robot công nghiệp
- Máy CNC và gia công cơ khí chính xác
- Dây chuyền lắp ráp điện tử – cơ khí
- Hệ thống băng tải, máy cắt bay
- vvv
6. Thông tin liên hệ
CÔNG TY TNHH KỸ THUẬT VÔ CỰC
- Website: kythuatvc.com
- Hotline: 098.554.0011
- Email: giaiphapkythuatvc@gmail.com
- Youtube: https://www.youtube.com/@kythuatvc
- Địa chỉ: Dự án Bình Minh Glaxy, số 586 phố Bích Hoà, xã Bình Minh, TP. Hà Nội
- Chi nhánh 1: Số 24B đường Thới An 4, Phường Thới An, TP.Hồ Chí Minh
- Chi nhánh 2: B1 khu TĐC Chiến Thắng, khu vực Thạnh Lợi, phường Hưng Phú, Tp Cần Thơ






Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.