Mô tả
1. Hình ảnh sản phẩm

2. Điểm nổi bật của PLC M100
- Nguồn cấp: 100–240VAC: dễ dàng lắp đặt trong nhiều điều kiện
- Điều khiển mạnh mẽ: tới 6 kênh phát xung tốc độ cao (100kHz), hỗ trợ nhiều trục servo/step.
- Lập trình linh hoạt: hỗ trợ Ladder, ST, C/C++.
- Truyền thông: RS232/RS485, có thể mở rộng
- Bộ nhớ lớn: 256KB chương trình, 256MB dữ liệu, tích hợp RTC quản lý thời gian thực.
- Ngõ vào/ra đa dạng: từ 14 đến 60 I/O, lựa chọn transistor hoặc relay tùy nhu cầu.
- Hỗ trợ ngắt ngoại vi & xung tốc độ cao: phù hợp cho các ứng dụng yêu cầu phản hồi nhanh, chính xác.
- Tốc độ xử lý nhanh, độ ổn định cao: đáp ứng tốt môi trường công nghiệp.
- Hỗ trợ thư viện điều khiển chuyển động: PLCOPEN Base Standard
3. Cách đọc mã sản phẩm

(1): Tên sản phẩm
- HC: HCFA
(2): Các dòng sản phẩm
- M1: Bộ điều khiển xung
- M2: Bộ điều khiển logic cơ bản
- M3: Bộ điều khiển chuyển động
- M5: Bộ điều khiển chuyển động đa năng
(3): Số lượng cổng Ethernet
- 0: Không có
- 1: 1 cổng Ethernet
- 2: 2 cổng Ethernet
- 3: 3 cổng Ethernet
(4): Mã mẫu
M100/M200/M300 Series
- 0: Sản phẩm loại 1
- 1: Sản phẩm loại 2
- 2: Sản phẩm loại 3
- 3: Sản phẩm loại 4
M500 Series
- 1: Trục chuyển động EtherCAT 8 trục
- 2: Trục chuyển động EtherCAT 16 trục
- 3: Trục chuyển động EtherCAT 32 trục
- 4: Trục chuyển động EtherCAT 64 trục
(5): Mã chức năng
- None: Phiên bản tiêu chuẩn
- S: Phiên bản phổ thông
- P: Phiên bản nâng cao
(6): Tổng số lượng I/O
- 14: 8 inputs, 6 outputs
- 16: 8 inputs, 8 outputs
- 20: 12 inputs, 8 outputs
- 30: 16 inputs, 14 outputs
- 32: 16 inputs, 16 outputs ( Dòng M300/M500), 18 inputs, 14 outputs ( Dòng M200)
- 40: 24 inputs, 16 outputs
- 42: 24 inputs, 18 outputs
- 48: 28 inputs, 20 outputs
- 60: 36 inputs, 24 outputs
(7): Mô tả
- M: Bộ điều khiển chính
(8): Kiểu ngõ ra
- T: NPN Transistor
- R: Relay
- P: PNP Transistor
(9): Ngõ ra phát xung
- 3: 3 kênh phát xung
- 4: 4 kênh phát xung
- 6: 6 kênh phát xung
- 8: 8 kênh phát xung
- 10: 10 kênh phát xung
(10): Kiểu nguồn cấp
- D: Nguồn cấp DC
- A: Nguồn cấp AC
(11): Mã phiên bản thiết kế theo yêu cầu
4. Thông số kỹ thuật của PLC M100
Thông số kỹ thuật:
| MỤC | HCM100-14MT3-A HCM100-14MR-A |
HCM100-20MT4-A HCM100-20MR-A |
HCM100-30MT6-A HCM100-30MR-A |
HCM100-40MT6-A HCM100-40MR-A |
HCM100-48MT6-A HCM100-48MR-A |
HCM100-60MT6-A HCM100-60MR-A |
||
| Lập trình | Dung lượng chương trình | 256KBytes | ||||||
| Dung lượng thay đổi | 256KBytes (Dữ liệu không bị mất khi mất điện có dung lượng 16KBytes) | |||||||
| Dung lượng ngõ vào Input I (%I) | 128 Bytes | |||||||
| Dung lượng ngõ ra output Q (%Q) | 128 Bytes | |||||||
| Dung lượng ngõ M (%M) | 128 Bytes | |||||||
| Ngôn ngữ lập trình | LD, ST, C/C++ | |||||||
| Kênh xung tốc độ cao | Số kênh phát xung ( dành cho mã MT) | 3 kênh 100K | 4 kênh 100K | 6 kênh 100K | ||||
| Số kênh đọc xung Encoder | 2 | |||||||
| Tổng số kênh ( trục xung + trục encoder + trục ảo) | ≤ 16 | |||||||
| Module mở rộng kết nối bên phải | Số lượng module mở rộng tối đa | Không hỗ trợ module mở rộng bên phải, chỉ hỗ trợ mở rộng card truyền thông. | ||||||
| Pin RTC | Được tích hợp bên trong | |||||||
| Card mở rộng | Số lượng card mở rộng tối đa | 1 | ||||||
| Số lượng kênh
Input / Output |
Input | Số lượng Input | 8 Input | 12 Input | 16 Input | 24 Input | 28 Input | 36 Input |
| Chức năng | Hỗ trợ 8 kênh ngắt ngoài (input) và 2 ngõ vào xung tốc độ cao 100kHz ( Pha AB, xung + hướng, xung đơn) | |||||||
| Output | Số lượngOutput | 6 Output | 8 Output | 14 Output | 16 Output | 20 Output | 24 Output | |
| Chức năng | Hỗ trợ 3 kênh ngõ ra xung 100kHz |
Hỗ trợ 4 kênh ngõ ra xung 100kHz |
Hỗ trợ 6 kênh ngõ ra xung (100kHz) | |||||
| Cam điện tử (ECAM) |
Số lượng CAM | Không hỗ trợ | ||||||
| Số điểm CAM tối đa | Không hỗ trợ | |||||||
| Nhóm trục | Số nhóm trục tối đa | Không hỗ trợ | ||||||
| Dung lượng Gcode | Không hỗ trợ | |||||||
| SD Card | Không hỗ trợ | |||||||
| USB | Số cổng | 1 USB2.0 Type-C | ||||||
| Chức năng được hỗ trợ | Tải lên và tải xuống chương trình, giám sát và gỡ lỗi phần mềm, nâng cấp chương trình. | |||||||
| Nguồn cấp | 220VAC | |||||||
| Cổng giao tiếp truyền thông |
RS485 | Số cổng | Tối đa 3 cổng: 1 cổng được tích hợp, có thể mở rộng cổng bằng Card ngoài | |||||
| Giao thức được hỗ trợ | Modbus Master/Slave (ASCII/RTU); Free protocol | |||||||
| Số lượng thiết bị tối đa | 32 | |||||||
| Tốc độ truyền (bps) | 9600, 19200, 38400, 57600, 115200 | |||||||
| RS232 | Số cổng | Tối đa 3 cổng: 1 cổng được tích hợp, có thể mở rộng cổng bằng Card ngoài | ||||||
| Giao thức được hỗ trợ | Modbus Master/Slave (ASCII/RTU); Free protocol | |||||||
| Số lượng thiết bị tối đa | 1 | |||||||
| Tốc độ truyền (bps) | 9600, 19200, 38400, 57600, 115200 | |||||||
| CAN | Số cổng | Lắp Card mở rộng | ||||||
| Giao thức được hỗ trợ | Giao thức CANopen (DS301), có thể hoạt động ở chế độ Master hoặc Slave; hỗ trợ tối đa 32 Slave khi ở chế độ Master | |||||||
Thông số kỹ thuật môi trường:
| Các hạng mục | Thông số kỹ thuật |
| Nhiệt độ làm việc | 0~55°C |
| Nhiệt độ lưu trữ | -25~75°C |
| Độ ẩm môi trường | 10~95°C ( Không ngưng tụ) |
| Độ cao/ áp suất khí quyển | Dưới 2000m/ 80kPa |
| Cấp độ ô nhiễm | Cấp độ ô nhiễm II: Thông thường chỉ có ô nhiễm không dẫn điện, nhưng cần dự phòng khả năng dẫn điện tạm thời do ngưng tụ. |
| Phương pháp làm mát | Làm mát thụ động, tản nhiệt tự nhiên bằng không khí |
Thông số đầu ra:
| Các hạng mục | Thông số kỹ thuật |
| Điện áp nguồn | 100-240VAC |
| Dải điện áp cho phép | 90-265VAC |
| Tần số định mức | 50/60Hz |
| Thời gian cho phép mất điện tức thời | ≤5ms |
| Công suất tiêu thụ | 25W |
Thông số nguồn:
| Các hạng mục | Thông số kỹ thuật |
| Kiểu ngõ ra | Ngõ ra Relay |
| Nguồn cấp ngoài | 250VAC, 30VDC |
| Cách Điện | Cách điện cơ học |
| Tải tối đa | Tải điện trở: 2A/ Mỗi điểm
Tải cảm ứng: 1A/ Mỗi điểm Tải : 30W/ Mỗi điểm |
| Tải tối thiểu | 5VDC, 10mA |
| Điện trở cách điện | 1000MΩ (500VDC) |
| Thời gian đáp ứng ON/OFF | <10ms |
| Các hạng mục | Thông số kỹ thuật |
| Kiểu ngõ ra | Hỗ trợ ngõ ra dạng Sink |
| Tải đối đa | Tải điện trở: 0.5A/ Mỗi điểm
Tải cảm ứng: 13W (24VDC) Tải: 2.5W(24VDC) |
| Tải tối thiểu | 1mA/5V |
| Dòng rò khi OFF | <10µA |
| Tần số ngõ ra tối đa | 100kHz |
| Thời gian đáp ứng ON/OFF | <2.5us |
| Chế độ cách ly | Cách ly bằng tụ điện |
Kích thước sản phẩm

5. Ứng dụng
Dòng PLC HCFA M100 được thiết kế đa năng, phù hợp cho nhiều ứng dụng trong công nghiệp. PLC này thường được ứng dụng trong máy đóng gói, máy chiết rót, máy cắt theo chiều dài, dây chuyền băng tải phân loại sản phẩm, robot pick & place, hệ thống kho vận – logistics, cũng như các dây chuyền sản xuất trong ngành thực phẩm, nhựa, dệt, chế biến gỗ.
PLC M100 là giải pháp hiệu quả để tự động hóa các hệ thống máy móc vừa và nhỏ với yêu cầu chính xác, ổn định và chi phí tối ưu.
6. Thông tin liên hệ
CÔNG TY TNHH KỸ THUẬT VÔ CỰC
- Website: kythuatvc.com
- Hotline: 098.554.0011
- Email: giaiphapkythuatvc@gmail.com
- Youtube: https://www.youtube.com/@kythuatvc
- Địa chỉ: Dự án Bình Minh Glaxy, số 586 phố Bích Hoà, xã Bình Minh, TP. Hà Nội
- Chi nhánh 1: Số 24B đường Thới An 4, Phường Thới An, TP.Hồ Chí Minh
- Chi nhánh 2: B1 khu TĐC Chiến Thắng, khu vực Thạnh Lợi, phường Hưng Phú, Tp Cần Thơ








Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.