PLC M100

PLC M100

PLC HCFA M100 là giải pháp điều khiển tự động hóa được thiết kế cho các hệ thống máy móc và dây chuyền sản xuất hiện đại. Với ưu điểm nhỏ gọn, dễ lập trình và kết nối linh hoạt, sản phẩm giúp vận hành máy móc ổn định, chính xác và tiết kiệm chi phí. PLC M100 phù hợp ứng dụng trong nhiều ngành công nghiệp như thực phẩm, đóng gói, logistics, dệt may hay chế biến…, mang lại hiệu quả cao và đáp ứng tốt nhu cầu mở rộng tự động hóa trong doanh nghiệp.

Mô tả

1. Hình ảnh sản phẩm

PLC M100

2. Điểm nổi bật của PLC M100

  • Nguồn cấp: 100–240VAC: dễ dàng lắp đặt trong nhiều điều kiện
  • Điều khiển mạnh mẽ: tới 6 kênh phát xung tốc độ cao (100kHz), hỗ trợ nhiều trục servo/step.
  • Lập trình linh hoạt: hỗ trợ Ladder, ST, C/C++.
  • Truyền thông: RS232/RS485, có thể mở rộng
  • Bộ nhớ lớn: 256KB chương trình, 256MB dữ liệu, tích hợp RTC quản lý thời gian thực.
  • Ngõ vào/ra đa dạng: từ 14 đến 60 I/O, lựa chọn transistor hoặc relay tùy nhu cầu.
  • Hỗ trợ ngắt ngoại vi & xung tốc độ cao: phù hợp cho các ứng dụng yêu cầu phản hồi nhanh, chính xác.
  • Tốc độ xử lý nhanh, độ ổn định cao: đáp ứng tốt môi trường công nghiệp.
  • Hỗ trợ thư viện điều khiển chuyển động: PLCOPEN Base Standard

3. Cách đọc mã sản phẩm

cách đọc mã sản phẩm plc m100

(1): Tên sản phẩm

  • HC: HCFA

(2): Các dòng sản phẩm

  • M1: Bộ điều khiển xung
  • M2: Bộ điều khiển logic cơ bản
  • M3: Bộ điều khiển chuyển động
  • M5: Bộ điều khiển chuyển động đa năng

(3): Số lượng cổng Ethernet

  • 0: Không có
  • 1: 1 cổng Ethernet
  • 2: 2 cổng Ethernet
  • 3: 3 cổng Ethernet

(4): Mã mẫu

M100/M200/M300 Series

  • 0: Sản phẩm loại 1
  • 1: Sản phẩm loại 2
  • 2: Sản phẩm loại 3
  • 3: Sản phẩm loại 4

M500 Series

  • 1: Trục chuyển động EtherCAT 8 trục
  • 2: Trục chuyển động EtherCAT 16 trục
  • 3: Trục chuyển động EtherCAT 32 trục
  • 4: Trục chuyển động EtherCAT 64 trục

(5): Mã chức năng

  • None: Phiên bản tiêu chuẩn
  • S: Phiên bản phổ thông
  • P: Phiên bản nâng cao 

(6): Tổng số lượng I/O

  • 14: 8 inputs, 6 outputs
  • 16: 8 inputs, 8 outputs
  • 20: 12 inputs, 8 outputs
  • 30: 16 inputs, 14 outputs
  • 32: 16 inputs, 16 outputs ( Dòng M300/M500), 18 inputs, 14 outputs ( Dòng M200)
  • 40: 24 inputs, 16 outputs
  • 42: 24 inputs, 18 outputs
  • 48: 28 inputs, 20 outputs
  • 60: 36 inputs, 24 outputs

(7): Mô tả

  • M: Bộ điều khiển chính

(8): Kiểu ngõ ra

  • T: NPN Transistor
  • R: Relay
  • P: PNP Transistor

(9): Ngõ ra phát xung

  • 3: 3 kênh phát xung
  • 4: 4 kênh phát xung
  • 6: 6 kênh phát xung
  • 8: 8 kênh phát xung
  • 10: 10 kênh phát xung

(10): Kiểu nguồn cấp

  • D: Nguồn cấp DC
  • A: Nguồn cấp AC

(11): Mã phiên bản thiết kế theo yêu cầu

4. Thông số kỹ thuật của PLC M100

Thông số kỹ thuật:

MỤC HCM100-14MT3-A
HCM100-14MR-A
HCM100-20MT4-A
HCM100-20MR-A
HCM100-30MT6-A
HCM100-30MR-A
HCM100-40MT6-A
HCM100-40MR-A
HCM100-48MT6-A
HCM100-48MR-A
HCM100-60MT6-A
HCM100-60MR-A
Lập trình Dung lượng chương trình 256KBytes
Dung lượng thay đổi 256KBytes (Dữ liệu không bị mất khi mất điện có dung lượng 16KBytes)
Dung lượng ngõ vào Input I (%I) 128 Bytes
Dung lượng ngõ ra output Q (%Q) 128 Bytes
Dung lượng ngõ M (%M) 128 Bytes
Ngôn ngữ lập trình LD, ST, C/C++
Kênh xung tốc độ cao Số kênh phát xung ( dành cho mã MT) 3 kênh 100K 4 kênh 100K 6 kênh 100K
Số kênh đọc xung Encoder 2
Tổng số kênh ( trục xung + trục encoder + trục ảo) 16
Module mở rộng kết nối bên phải Số lượng module mở rộng tối đa Không hỗ trợ module mở rộng bên phải, chỉ hỗ trợ mở rộng card truyền thông.
Pin RTC Được tích hợp bên trong
Card mở rộng Số lượng card mở rộng tối đa 1
Số lượng kênh

Input / Output

Input Số lượng Input 8 Input 12 Input 16  Input 24 Input 28 Input 36 Input
Chức năng Hỗ trợ 8 kênh ngắt ngoài (input) và 2 ngõ vào xung tốc độ cao 100kHz  ( Pha AB, xung + hướng, xung đơn)
Output Số lượngOutput 6   Output 8   Output 14 Output 16 Output 20 Output 24 Output
Chức năng Hỗ trợ 3 kênh ngõ
ra xung 100kHz
Hỗ trợ 4 kênh ngõ
ra xung 100kHz
Hỗ trợ 6 kênh ngõ ra xung (100kHz)
Cam điện tử
(ECAM)
Số lượng CAM Không hỗ trợ
Số điểm CAM tối đa Không hỗ trợ
Nhóm trục Số nhóm trục tối đa Không hỗ trợ
Dung lượng Gcode Không hỗ trợ
SD Card Không hỗ trợ
USB Số cổng 1 USB2.0 Type-C
Chức năng được hỗ trợ Tải lên và tải xuống chương trình, giám sát và gỡ lỗi phần mềm, nâng cấp chương trình.
Nguồn cấp 220VAC
Cổng giao tiếp
truyền thông
RS485 Số cổng Tối đa 3 cổng: 1 cổng được tích hợp, có thể mở rộng cổng bằng Card ngoài
Giao thức được hỗ trợ Modbus Master/Slave (ASCII/RTU); Free protocol
Số lượng thiết bị tối đa 32
Tốc độ truyền (bps) 9600, 19200, 38400, 57600, 115200
RS232 Số cổng Tối đa 3 cổng: 1 cổng được tích hợp, có thể mở rộng cổng bằng Card ngoài
Giao thức được hỗ trợ Modbus Master/Slave (ASCII/RTU); Free protocol
Số lượng thiết bị tối đa 1
Tốc độ truyền (bps) 9600, 19200, 38400, 57600, 115200
CAN Số cổng Lắp Card mở rộng 
Giao thức được hỗ trợ Giao thức CANopen (DS301), có thể hoạt động ở chế độ Master hoặc Slave; hỗ trợ tối đa 32 Slave khi ở chế độ Master

Thông số kỹ thuật môi trường:

Các hạng mục Thông số kỹ thuật
Nhiệt độ làm việc 0~55°C
Nhiệt độ lưu trữ -25~75°C
Độ ẩm môi trường 10~95°C ( Không ngưng tụ)
Độ cao/ áp suất khí quyển Dưới 2000m/ 80kPa
Cấp độ ô nhiễm Cấp độ ô nhiễm II: Thông thường chỉ có ô nhiễm không dẫn điện, nhưng cần dự phòng khả năng dẫn điện tạm thời do ngưng tụ.
Phương pháp làm mát Làm mát thụ động, tản nhiệt tự nhiên bằng không khí

Thông số đầu ra:

Các hạng mục Thông số kỹ thuật
Điện áp nguồn 100-240VAC
Dải điện áp cho phép 90-265VAC
Tần số định mức 50/60Hz
Thời gian cho phép mất điện tức thời ≤5ms
Công suất tiêu thụ 25W

Thông số nguồn:

Các hạng mục Thông số kỹ thuật
Kiểu ngõ ra Ngõ ra Relay
Nguồn cấp ngoài 250VAC, 30VDC
Cách Điện Cách điện cơ học
Tải tối đa Tải điện trở: 2A/ Mỗi điểm

Tải cảm ứng: 1A/ Mỗi điểm

Tải : 30W/ Mỗi điểm

Tải tối thiểu 5VDC, 10mA
Điện trở cách điện 1000MΩ (500VDC)
Thời gian đáp ứng ON/OFF <10ms

Các hạng mục Thông số kỹ thuật
Kiểu ngõ ra Hỗ trợ ngõ ra dạng Sink
Tải đối đa Tải điện trở: 0.5A/ Mỗi điểm

Tải cảm ứng: 13W (24VDC)

Tải: 2.5W(24VDC)

Tải tối thiểu 1mA/5V
Dòng rò khi OFF <10µA
Tần số ngõ ra tối đa 100kHz
Thời gian đáp ứng ON/OFF <2.5us
Chế độ cách ly Cách ly bằng tụ điện

Kích thước sản phẩm

5. Ứng dụng

Dòng PLC HCFA M100 được thiết kế đa năng, phù hợp cho nhiều ứng dụng trong công nghiệp. PLC này thường được ứng dụng trong máy đóng gói, máy chiết rót, máy cắt theo chiều dài, dây chuyền băng tải phân loại sản phẩm, robot pick & place, hệ thống kho vận – logistics, cũng như các dây chuyền sản xuất trong ngành thực phẩm, nhựa, dệt, chế biến gỗ. 

PLC M100 là giải pháp hiệu quả để tự động hóa các hệ thống máy móc vừa và nhỏ với yêu cầu chính xác, ổn định và chi phí tối ưu.

6. Thông tin liên hệ

CÔNG TY TNHH KỸ THUẬT VÔ CỰC

  • Website: kythuatvc.com
  • Hotline: 098.554.0011
  • Email: giaiphapkythuatvc@gmail.com
  • Youtube: https://www.youtube.com/@kythuatvc
  • Địa chỉ: Dự án Bình Minh Glaxy, số 586 phố Bích Hoà, xã Bình Minh, TP. Hà Nội
  • Chi nhánh 1: Số 24B đường Thới An 4, Phường Thới An, TP.Hồ Chí Minh
  • Chi nhánh 2: B1 khu TĐC Chiến Thắng, khu vực Thạnh Lợi, phường Hưng Phú, Tp Cần Thơ

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Hãy là người đầu tiên nhận xét “PLC M100”
0
    0
    Giỏ hàng
    Giỏ hàng trống