PLC M200 HCFA

PLC M200

Mô tả

1. Hình ảnh sản phẩm

PLC M200

2. Điểm nổi bật của PLC M200

  • Nguồn cấp: 100–240VAC, công suất tiêu thụ 25W.
  • Hiệu suất mạnh mẽ: tối đa 10 kênh phát xung tốc độ cao (200kHz)
  • Lập trình linh hoạt: Ladder, ST, C/C++.
  • Cấu hình mở rộng: tối đa 16 module, 1 card mở rộng
  • Hỗ trợ Ecam (tối đa 16 hàm), Nội suy (tối đa 1 nhóm 8 trục)
  • Truyền thông đa dạng: 2 RS485, 1 CAN, 1 Ethernet (Ethernet IP/ Modbus TCP)
  • Bộ nhớ lớn: 512KB chương trình, 256kb dữ liệu, tích hợp RTC.
  • Ngõ vào/ra phong phú: 12-36 Input, 8-24 Output
  • Tốc độ xử lý nhanh, độ ổn định cao: hoạt động bền bỉ trong môi trường công nghiệp.

3. Cách đọc mã sản phẩm PLC M200

cách đọc mã plc m200

(1): Tên sản phẩm

  • HC: HCFA

(2): Các dòng sản phẩm

  • M1: Bộ điều khiển xung
  • M2: Bộ điều khiển logic cơ bản
  • M3: Bộ điều khiển chuyển động
  • M5: Bộ điều khiển chuyển động đa năng

(3): Số lượng cổng Ethernet

  • 0: Không có
  • 1: 1 cổng Ethernet
  • 2: 2 cổng Ethernet
  • 3: 3 cổng Ethernet

(4): Mã mẫu

M100/M200/M300 Series

  • 0: Sản phẩm loại 1
  • 1: Sản phẩm loại 2
  • 2: Sản phẩm loại 3
  • 3: Sản phẩm loại 4

M500 Series

  • 1: Trục chuyển động EtherCAT 8 trục
  • 2: Trục chuyển động EtherCAT 16 trục
  • 3: Trục chuyển động EtherCAT 32 trục
  • 4: Trục chuyển động EtherCAT 64 trục

(5): Mã chức năng

  • None: Phiên bản tiêu chuẩn
  • S: Phiên bản phổ thông
  • P: Phiên bản nâng cao 

(6): Tổng số lượng I/O

  • 14: 8 inputs, 6 outputs
  • 16: 8 inputs, 8 outputs
  • 20: 12 inputs, 8 outputs
  • 30: 16 inputs, 14 outputs
  • 32: 16 inputs, 16 outputs ( Dòng M300/M500), 18 inputs, 14 outputs ( Dòng M200)
  • 40: 24 inputs, 16 outputs
  • 42: 24 inputs, 18 outputs
  • 48: 28 inputs, 20 outputs
  • 60: 36 inputs, 24 outputs

(7): Mô tả

  • M: Bộ điều khiển chính

(8): Kiểu ngõ ra

  • T: NPN Transistor
  • R: Relay
  • P: PNP Transistor

(9): Ngõ ra phát xung

  • 3: 3 kênh phát xung
  • 4: 4 kênh phát xung
  • 6: 6 kênh phát xung
  • 8: 8 kênh phát xung
  • 10: 10 kênh phát xung

(10): Kiểu nguồn cấp

  • D: Nguồn cấp DC
  • A: Nguồn cấp AC

(11): Mã phiên bản thiết kế theo yêu cầu

4. Thông số kỹ thuật của PLC M200

Thông số kỹ thuật:

MỤC HCM211-20MT4-A
HCM211-20MR-A
HCM211-32MT6-A
HCM211-32MR-A
HCM211-42MT8-A HCM211-42MR-A HCM211-60MT10-A HCM211-60MR-A HCM212-32MT4-A

 

HCM212-60MT8-A
Lập trình Dung lượng chương trình 512KBytes
Dung lượng thay đổi 256KBytes (Dữ liệu không bị mất khi mất điện có dung lượng 32KBytes)
Dung lượng ngõ vào Input I (%I) 128 Bytes
Dung lượng ngõ ra output Q (%Q) 128 Bytes
Dung lượng ngõ M (%M) 128 Bytes
Ngôn ngữ lập trình LD, ST, C/C++
Kênh xung tốc độ cao Trục EtherCAT 8( Không cần cấu hình PDO, chỉ hỗ trợ slave được cung cấp trong phần mềm lập trình)
Số kênh phát xung

( dành cho mã MT)

4 kênh 200k 6 kênh 200k 8 kênh 200k 10 kênh 200k 4 kênh 200k 8 kênh 200k
Số kênh đọc xung Encoder 2 4 2 2
Tổng số kênh ( trục xung + trục encoder + trục ảo) ≤ 16
Module mở rộng kết nối bên phải Số lượng module mở rộng tối đa 16
Pin RTC Được tích hợp bên trong
Card mở rộng Số lượng card mở rộng 1
Số lượng kênh
Input/
Output
Input Số lượng  Input 12 Input 18 Input 24 Input 36 Input 18 Input 36 Input
Chức năng Hỗ trợ 8 kênh ngắt ngoài (input) và 2 ngõ vào xung tốc độ cao (200kHz) ( Pha AB, xung + hướng, xung đơn) Hỗ trợ 8 kênh ngắt ngoài và 4 ngõ vào xung tốc độ cao (200kHz) ( Pha AB, xung + hướng, xung đơn) Hỗ trợ 8 kênh ngắt ngoài vi và 2 ngõ vào xung tốc độ cao (200kHz) ( Pha AB, xung + hướng, xung đơn) Hỗ trợ 8 kênh ngắt ngoài vi và 4 ngõ vào xung tốc độ cao (200kHz) ( Pha AB, xung + hướng, xung đơn)
Output

NPN với mã MT, dòng MR ngõ ra là relay

Số lượng  Output   8 Output 14 Output 18  Output   24 Output 14 Output 24  Output
Chức năng Hỗ trợ 4 kênh ngõ ra xung tốc độ cao (200kHz) Hỗ trợ 6 kênh ngõ ra xung tốc độ cao (200kHz) Hỗ trợ 8 kênh ngõ ra xung tốc độ cao (200kHz) Hỗ trợ 10 kênh ngõ ra xung tốc độ cao (200kHz) Hỗ trợ 4 kênh ngõ ra xung tốc độ cao (200kHz) Hỗ trợ 8 kênh ngõ ra xung tốc độ cao (200kHz)
Cam điện tử

(ECAM)

Số lượng  16
Số điểm CAM tối đa 1 nhóm trục (Tối đa 8 trục nội suy cho mỗi nhóm trục)
Nhóm trục Số nhóm trục tối đa Không hỗ trợ
Dung lượng Gcode Không hỗ trợ
SD Card Hỗ trợ 1 kênh
USB Số cổng 1 USB2.0 Type-C
Chức năng được hỗ trợ Tải lên và tải xuống chương trình, giám sát và gỡ lỗi phần mềm, nâng cấp chương trình.
Nguồn cấp 220VAC
Cổng giao tiếp
truyền thông
RS485 Số cổng Tối đa 4 cổng: 2 cổng được tích hợp, có thể mở rộng bằng Card ngoài 
Giao thức được hỗ trợ Modbus Master/Slave (ASCII/RTU); Free protocol
Số lượng thiết bị tối đa 32
Tốc độ truyền (bps) 9600, 19200, 38400, 57600, 115200
RS232 Số cổng Có thể mở rộng bằng Card ngoài
Giao thức được hỗ trợ Modbus Master/Slave (ASCII/RTU); Free protocol
Số lượng thiết bị tối đa 1
Tốc độ truyền (bps) 9600, 19200, 38400, 57600, 115200
CAN Số cổng 1 cổng
Giao thức được hỗ trợ Giao thức CANopen (DS301), có thể hoạt động ở chế độ Master hoặc Slave; hỗ trợ tối đa 32 Slave khi ở chế độ Master Giao thức CANopen (DS301), có thể hoạt động ở chế độ Master hoặc Slave; hỗ trợ tối đa 16 Slave khi ở chế độ Master
EtherNet Số cổng 1 Cổng
Chức năng Truyền thông, tải lên/tải xuống chương trình,… 
Tốc độ truyền dữ liệu 100/10Mbps 
Tổng số kết nối TCP 16(Modbus TCP+Socket + EtherNet/IP)  12(Modbus TCP+Socket)
Modbus TCP Số lượng kết nối tối đa cho máy chính: 16; Số lượng kết nối tối đa cho máy phụ: 16  Số lượng kết nối tối đa cho máy chính: 4; Số lượng kết nối tối đa cho máy phụ 4 
Socket Số lượng kết nối tối đa: 8 (UDP+TCР)  Số lượng kết nối tối đa: 4 (UDP+TCР) 
Cáp Cáp truyền thông Ethernet công nghiệp tiêu chuẩn 
EtherNet/IP (Chỉ hỗ trợ slave) Giao tiếp ngầm CIP Số lượng kết nối tối đa: 8; Khối lượng dữ liệu tối đa trên mỗi kết nối: 200Byte; Khoảng thời gian chu kỳ: 5-1000ms  Không hỗ trợ
Giao tiếp rõ ràng CIP  Số lượng kết nối Class3: 8; Số lượng máy khách UCMM (không phải loại kết nối) truy cập đồng thời: 16 Không hỗ trợ
EtherCAT Cấu trúc liên kết  Không hỗ trợ Tuyến tính
Truyền trung bình  Không hỗ trợ Cáp Ethernet công nghiệp chuẩn
Tối đa. khoảng cách truyền giữa các nút  Không hỗ trợ 100m
Số nút tối đa. Không hỗ trợ Hỗ trợ tối đa 8 slave, không cần cấu hình PDO, chỉ dùng được các slave có sẵn trong phần mềm lập trình
Số điểm tối đa trong quá trình  Không hỗ trợ 1380 Byte ( số khung hình tối đa là 1 )
Chu kỳ truyền thông Không hỗ trợ Nhỏ nhất 500μs
Các giao thức được hỗ trợ Không hỗ trợ EtherCAT master

Thông số kỹ thuật môi trường:

Các hạng mục Thông số kỹ thuật
Nhiệt độ làm việc 0~55°C
Nhiệt độ lưu trữ -25~75°C
Độ ẩm môi trường 10~95°C ( Không ngưng tụ)
Độ cao/ áp suất khí quyển Dưới 2000m/ 80kPa
Cấp độ nhiễm điện Cấp độ II: Thông thường chỉ có nhiễm không dẫn điện, nhưng cần dự phòng khả năng dẫn điện tạm thời do ngưng tụ.
Phương pháp làm mát Làm mát thụ động, tản nhiệt tự nhiên bằng không khí

Thông số nguồn:

Các hạng mục Thông số kỹ thuật
Điện áp nguồn 100-240VAC
Dải điện áp cho phép 90-265VAC
Tần số định mức 50/60Hz
Thời gian cho phép mất điện tức thời ≤5ms
Công suất tiêu thụ 25W

Thông số đầu ra:

Các hạng mục Thông số kỹ thuật
Kiểu ngõ ra Ngõ ra Relay
Nguồn cấp ngoài 250VAC, 30VDC
Cách điện Cách điện cơ học
Tải tối đa Tải điện trở: 2A/ Mỗi điểm

Tải cảm ứng: 1A/ Mỗi điểm

Tải : 30W/ Mỗi điểm

Tải tối thiểu 5V DC, 10mA
Điện trở cách điện 1000MΩ (500VDC)
Thời gian đáp ứng ON/OFF <10ms

 

Các hạng mục Thông số kỹ thuật
Kiểu ngõ ra Hỗ trợ ngõ ra dạng Sink
Tải đối đa Tải điện trở: 0.5A/ Mỗi điểm

Tải cảm ứng: 13W (24VDC)

Tải: 2.5W(24VDC)

Tải tối thiểu 1mA/5V
Dòng rò khi OFF <10µA
Tần số ngõ ra tối đa 200kHz
Thời gian đáp ứng ON/OFF <2.5us
Chế độ cách ly Cách ly bằng tụ điện

Kích thước sản phẩm

kích thước PLC M200

5. Ứng dụng

PLC M200 phù hợp cho các hệ thống tự động hóa vừa và lớn, nơi cần tốc độ xử lý cao, nhiều trục chuyển động và kết nối truyền thông đa dạng.

  • Hệ thống băng tải và phân loại sản phẩm.
  • Máy đóng gói, chiết rót và dán nhãn.
  • Máy CNC, máy cắt và cơ khí chế tạo.
  • Robot công nghiệp 
  • Dây chuyền sản xuất thực phẩm, dệt may, in ấn.
  • Hệ thống kho vận, logistics…

6. Thông tin liên hệ

CÔNG TY TNHH KỸ THUẬT VÔ CỰC

  • Website: kythuatvc.com
  • Hotline: 098.554.0011
  • Email: giaiphapkythuatvc@gmail.com
  • Youtube: https://www.youtube.com/@kythuatvc
  • Địa chỉ: Dự án Bình Minh Glaxy, số 586 phố Bích Hoà, xã Bình Minh, TP. Hà Nội
  • Chi nhánh 1: Số 24B đường Thới An 4, Phường Thới An, TP.Hồ Chí Minh
  • Chi nhánh 2: B1 khu TĐC Chiến Thắng, khu vực Thạnh Lợi, phường Hưng Phú, Tp Cần Thơ

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Hãy là người đầu tiên nhận xét “PLC M200”
0
    0
    Giỏ hàng
    Giỏ hàng trống